Tuesday, 17/09/2019 - 12:18|
Chúc mừng năm mới xuân Kỷ Hợi

THÔNG BÁO CÔNG KHAI

 

THÔNG BÁO 

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC CỦA CƠ SỞ MẦM NON NĂM HỌC 2018-2019

 

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mu giáo

 

 

 

 

 

 

I

 

 

 

 

 

 

Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ dự kiến đạt được

1. Chăm sóc, nuôi dưỡng.

- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.

- 100% trẻ được cân đo và theo dõi biểu đồ sức khỏe 3l/năm,  khám sức khỏe 2l/năm.

- SDD thể nhẹ cân = 0%; Thấp còi  = 4,4 %;

 Cân nặng cao hơn tuổi = 0%

-  90% trẻ có khả năng vận động phù hợp theo độ tuổi, sức khỏe tốt.

2. Giáo dục.

- 90% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.

- 86,4% có thói quen tự phục vụ phù hợp độ tuổi.

- 86,4% nghe và hiểu được lời nói của người khác, nói được câu đơn giản. Biết diễn đạt hiểu biết thông qua câu nói đơn hoặc cử chỉ tay đưa ra, lắc đầu, gật đầu.

- 88,9% Trẻ có hiểu biết ban đầu về bản thân, về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm phù hợp với độ tuổi.

1. Chăm sóc, nuôi dưỡng.

- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.

- 100% trẻ được cân đo và theo dõi biểu đồ sức khỏe 3l/năm, khám sức khỏe 2l/năm.

- SDD thể nhẹ cân = 4,2%; Thấp còi = 2,2 %; Cân nặng cao hơn tuổi = 0,3%;

- 98% trẻ thích vận động và 91,5% trẻ có kỹ năng vận động khéo léo theo độ tuổi, sức khỏe tốt.

2. Giáo dục.

- Phấn đấu 90% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.

- 91% trẻ có khả năng làm được một số việc tự phục vụ phù hợp độ tuổi, thói quen, nề nếp vệ sinh.

- 91,8% Trẻ chủ động tích cực hứng thú tham gia vào các hoạt động giáo dục, tự tin, biết bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân phù hợp với độ tuổi, mạnh dạn trong giao tiếp với những người xung quanh, lễ phép với người lớn phù hợp với độ tuổi; biết thân thiện, chia sẻ, hợp tác với bạn bè trong các hoạt động sinh hoạt, vui chơi, học tập phù hợp với độ tuổi, có ý thức về bảo vệ môi trường.

- 91% trẻ hiểu được các câu nói của người khác, sử dụng được các câu nói phức tạp hơn. Biết sử dụng các câu nói lịch sự, lễ phép.

- 100% trẻ mẫu giáo lớn 5-6 tuổi nhận biết được 29 chữ cái và chữ số từ 1-10, trẻ nhận biết chữ trong từ. Biết ngồi đúng tư thế vẽ, tô màu tranh.

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

- 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN mới, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.

- 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN mới, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.

- 100% trẻ 5 tuổi được thực hiện đánh giá theo Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi.

 

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

- 95,1% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó:

+ 94,6% trẻ đạt lĩnh vực phát triển thể chất;

+ 96,7%% trẻ đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.

+ 96,7%% trẻ đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.

+ 92,5%% trẻ đạt lĩnh vực phát triển nhận thức.

 - 94,4% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó:

+ 95% trẻ MGB, 97% trẻ MGN, 98% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển thể chất.

+ 95% trẻ MGB, 97% trẻ MGN, 98,4% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.

+ 96,3% trẻ MGB, 95,4% trẻ MGN, 97,2% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.

+ 92% trẻ MGB, 93% trẻ MGN, 96,2% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển nhận thức.

+ 93,6% trẻ MGB, 90,3% trẻ MGN, 94,4% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển thẩm mỹ.

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

- Nhà trường phối hợp với Ban đại diện CMHS tặng quà cho 01 cháu có hoàn cảnh thật sự khó khăn trong các ngày Tết nguyên đán với số tiền 200.000đ

- Không có trẻ khuyết tật.

- Nhà trường phối hợp với Ban đại diện CMHS tặng quà cho 10 cháu có hoàn cảnh thật sự khó khăn trong các ngày Tết nguyên đán, 1/6 với số tiền 2.000.000đ.

- 02/12 lớp mẫu giáo có trẻ khuyết tật. 2/2  = 100% trẻ khuyết tật được giáo dục hòa nhập, được theo dõi, đánh giá sự tiến bộ, phát triển của trẻ.

Nhà trường thực hiện giao tỷ lệ huy động cho giáo viên các lớp có trẻ khuyết tật (01 trẻ khuyết tật bằng 05 trẻ bình thường).

 

 

 

THÔNG BÁO

 CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC MẦM NON THỰC TẾ

 NĂM HỌC 2018-2019

 

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

402

 

 

45

94

143

120

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

402

 

 

45

94

143

120

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

   2

 

 

 

  1

  1

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

402

 

 

45

94

143

120

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

 

 

 

 

 

 

 

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

 

 

 

 

 

 

 

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Strẻ cân nặng bình thường

 

 

 

43

89

134

112

2

Strẻ suy dinh dưỡng thnhẹ cân

 

 

 

02

04

09

08

3

Strẻ có chiều cao bình thường

 

 

 

42

94

137

117

4

Số trẻ suy dinh dưỡng ththấp còi

 

 

 

03

0

07

03

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 

 

 

0

01

0

0

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

402

 

 

45

94

143

120

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

45

 

 

45

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

357

 

 

 

94

143

120

 

THÔNG BÁO 

CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON NĂM HỌC 2018-2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 12

1,25

1

Phòng học kiên cố

 0

 

2

Phòng học bán kiên cố

 8

1,25

3

Phòng học tạm

  0

 

4

Phòng học nhờ

  4

 

III

Số điểm trường

 01

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

          5.000

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

1.000

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

120

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

   648

2,15

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

   -

2,15

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

  18

0,5

4

Diện tích hiên chơi (m2)

     30,7

0,6

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

  60

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

 -

 

7

Diện tích nhà bếp (m2)

60

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

  5

01 bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

5

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

7

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

  8

08 bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

  15

 

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)

 

 

1

Bộ thể chất đa năng.

 0

Đã hỏng

2

Đồ chơi tự làm

 

24

02 bộ/lớp

 

 

 

 

 

Slượng(m2)

XI

Nhà v sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

01

2

10

10

0,5

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

x

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIV

Kết nối internet

x

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sgiáo dục

  x

 

XVI

Tường rào xây

x

 

 

 

THÔNG BÁO

 CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN CỦA CSGDMN NĂM HỌC 2018-2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

62

 

 

18

21

19

 

45

01

01

19

24

 

 

I

Giáo viên

34

 

 

20

06

08

 

11

16

0

20

11

 

 

1

Nhà trẻ

06

 

 

01

01

04

 

01

01

0

02

04

 

 

2

Mu giáo

28

 

 

19

05

06

 

10

15

0

18

07

 

 

II

Cán bquản lý

03

 

 

03

0

0

 

0

01

02

03

0

 

 

1

Hiu trưởng

01

 

 

01

0

0

 

0

0

01

01

0

 

 

2

Phó hiu trưởng

02

 

 

02

0

0

 

0

01

01

02

0

 

 

III

Nhân viên

14

 

 

0

0

11

 

01

0

0

01

14

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

01

 

 

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

01

 

 

 

 

01

 

01

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên nuôi dưỡng

09

 

 

 

 

09

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Bảo vệ, lao công

03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Yên Ninh, ngày  05  tháng 01 năm 2019

                                                                                                   HIỆU TRƯỞNG
 

 

 

                                                                               Khuông Thị Thảo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 2
Hôm qua : 9
Tháng 09 : 116
Năm 2019 : 1.877