Sunday, 28/02/2021 - 20:23|
Chúc mừng năm mới xuân Kỷ Hợi

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC MẦM NON NH 2020-2021

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC MẦM NON THỰC TẾ

NĂM HỌC 2020 -2021

 

TT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

398

 

 

50

96

119

133

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

398

 

 

50

96

119

133

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

2

 

 

1

 

 

1

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

398

 

 

50

96

119

133

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

 

 

 

 

 

 

 

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

 

 

 

 

 

 

 

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

 

 

 

48

92

112

128

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

 

 

 

02

04

07

05

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

 

 

 

49

92

117

131

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

 

 

 

1

04

02

02

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 

 

 

0

0

1

1

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

398

 

 

50

96

119

133

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

50

 

 

50

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

348

 

 

 

96

119

133

 

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON 

NĂM HỌC 2020 - 2021

 

TT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

15

1,25

1

Phòng học kiên cố

6

 

2

Phòng học bán kiên cố

8

1,25

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

01

 

III

Số điểm trường

01

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

5.000

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

1.000

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

120

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

648

2,15

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

-

2,15

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

18

0,5

4

Diện tích hiên chơi (m2)

30,7

0,6

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

60

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

-

 

7

Diện tích nhà bếp (m2)

60

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

5

01 bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

5

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

7

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

10

10 bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

15

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)

 

 

1

Bộ thể chất đa năng.

0

Đã hỏng

2

Đồ chơi tự làm

24

02 bộ/lớp

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà v sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

01

2

12

14

0,5

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

x

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIV

Kết nối internet

x

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XVI

Tường rào xây

x

 

 

 

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN CỦA CSGDMN NĂM HỌC 2020-2021

 

TT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn 

nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

47

 

 

24

6

17

 

09

15

02

21

14

 

 

I

Giáo viên

35

 

 

20

06

9

 

09

14

01

21

14

 

 

1

Nhà trẻ

07

 

 

04

01

02

 

02

01

0

03

04

 

 

2

Mu giáo

28

 

 

19

05

06

 

10

13

0

18

10

 

 

II

Cán bộ quản lý

02

 

 

02

0

0

 

0

01

01

02

0

 

 

1

Hiu trưởng

01

 

 

01

0

0

 

0

0

01

01

0

 

 

2

Phó hiu trưởng

01

 

 

01

0

0

 

0

01

0

01

0

 

 

III

Nhân viên

14

 

 

01

0

13

 

0

0

0

0

14

 

 

1

Nhân viên văn thư

    

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

01

 

 

 

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

01

 

 

 

 

01

 

01

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên nuôi dưỡng

09

 

 

 

 

09

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Bảo vệ, lao công

02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Yên Ninh, ngày 01 tháng 09 năm 2020

                                                                                                           HIỆU TRƯỞNG

                                                                                                                (Đã ký) 

                                                      

                                                                                         Phạm Thị Bình

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 13
Hôm qua : 6
Tháng 02 : 246
Năm 2021 : 403